deplete natural resources
Đang hiển thị mục gốc deplete natural resources cho “depleting natural resources”.
Nghĩa thường dùng
làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
cụm từ
“Unsustainable practices continue to deplete natural resources at an alarming rate.”Các hoạt động thiếu bền vững tiếp tục làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên với tốc độ đáng báo động.