Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deplete natural resources

Đang hiển thị mục gốc deplete natural resources cho “depleting natural resources”.

Nghĩa thường dùng

làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên cụm từ

“Unsustainable practices continue to deplete natural resources at an alarming rate.”Các hoạt động thiếu bền vững tiếp tục làm cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên với tốc độ đáng báo động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...