deplore
/di'plɔ:/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13986
Nghĩa thường dùng
lên án mạnh mẽ, phê phán gay gắt
động từ
“The board deplores any form of workplace harassment.”Hội đồng quản trị lên án mạnh mẽ mọi hình thức quấy rối tại nơi làm việc.
Biến thể từ
deplored quá khứ
deplored quá khứ phân từ
deploring hiện tại phân từ
deplores ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deplore
/di'plɔ:/
ngoại động từ
- phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về
- to deplore one's mistakes: lấy làm ân hận về lỗi của mình
- thương, thương hại, xót xa
- to deplore one's fate: xót xa phận mình
Định nghĩa tiếng Anh
v. express strong disapproval of v. regret strongly