Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deployment

/di'plɔimənt/ phổ biến #6428

Nghĩa thường dùng

triển khai danh từ

“The deployment of the new software was successful.”Việc triển khai phần mềm mới đã thành công.

Biến thể từ deployments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deployment

/di'plɔimənt/

danh từ

  • (quân sự) sự dàn quân, sự triển khai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the distribution of forces in preparation for battle or work

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...