Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redeployment

/ˌri:dɪ'plɔɪmənt/ phổ biến #22851

Nghĩa thường dùng

sự điều chuyển công tác (sang bộ phận/vị trí khác) danh từ

“Redeployment to the new branch was offered before any layoffs.”Điều chuyển đến chi nhánh mới được đề nghị trước khi có đợt sa thải nào.

Biến thể từ redeployments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

redeployment

//

* danh từ
  • sự bố trí lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the withdrawal and redistribution of forces in an attempt to use them more effectively

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...