Từ điển Anh–Việt

112.120 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deposition

/,depə'ziʃn/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7312

Nghĩa thường dùng

lời khai có tuyên thệ (ngoài tòa), lấy lời khai danh từ

“The attorney took a deposition from the key witness.”Luật sư lấy lời khai tuyên thệ từ nhân chứng chính.

Biến thể từ depositions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deposition

/,depə'ziʃn/

danh từ

  • sự phế truất (vua...); sự hạ bệ
  • sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai
  • sự lắng đọng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the natural process of laying down a deposit of something n. (law) a pretrial interrogation of a witness; usually conducted in a lawyer's office n. the act of deposing someone; removing a powerful person from a position or office

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...