Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depressant

/di'presənt/ GRE phổ biến #36007
Biến thể từ depressants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

depressant

/di'presənt/

danh từ

  • (y học) thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of depressing physiological or psychological activity or response by a chemical agent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...