Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deprived home

Nghĩa thường dùng

gia đình thiếu thốn (về vật chất hoặc điều kiện sống) cụm từ

“If it is a poor one, not having the things that are necessary for a pleasant life, such as enough money, food or good living conditions, it can be called a deprived home.”Nếu gia đình nghèo, thiếu những thứ cần thiết cho cuộc sống như tiền bạc, thức ăn hay điều kiện sống tốt, thì gọi là gia đình thiếu thốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...