Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deprived of

/dɪˈpraɪvd əv/

Nghĩa thường dùng

bị tước mất, không được có (thứ mình cần) cụm từ

“During the storm, the village was deprived of electricity for two days.”Trong cơn bão, ngôi làng bị mất điện trong hai ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...