deprived of
Nghĩa thường dùng
“During the storm, the village was deprived of electricity for two days.”Trong cơn bão, ngôi làng bị mất điện trong hai ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“During the storm, the village was deprived of electricity for two days.”Trong cơn bão, ngôi làng bị mất điện trong hai ngày.
Đang tải...