Từ điển Anh–Việt

112.139 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

derange

/di'reindʤ/ TOEFL phổ biến #23529
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

derange

/di'reindʤ/

ngoại động từ

  • làm trục trặc
    • to derange a machine: làm trục trặc máy
  • làm mất trật tự, làm mất thứ tự, làm đảo lộn, xáo trộn, làm rối loạn
  • quấy rối, quấy rầy, làm phiền
  • làm loạn trí
Định nghĩa tiếng Anh

v derange mentally, throw out of mental balance; make insane v throw into great confusion or disorder

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...