Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dereliction

/,deri'likʃn/ GRE phổ biến #25605
Biến thể từ derelictions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dereliction

/,deri'likʃn/

danh từ

  • sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ
  • sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót
  • sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. willful negligence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...