Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deserted

/di'zə:tid/ TOEFLGREOxford 3000 phổ biến #9992

Nghĩa thường dùng

vắng tanh, không một bóng người tính từ

“At midnight the usually busy streets were completely deserted.”Lúc nửa đêm, những con phố thường ngày tấp nập trở nên vắng tanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deserted

/di'zə:tid/

tính từ

  • không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh
  • bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi
Định nghĩa tiếng Anh

v leave someone who needs or counts on you; leave in the lurch v desert (a cause, a country or an army), often in order to join the opposing cause, country, or army v leave behind s forsaken by owner or inhabitants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...