Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGREOxford 3000 phổ biến #9992

deserted

/di'zə:tid/

tính từ

  • không người ở, hoang vắng, trống trải, vắng vẻ, hiu quạnh
  • bị ruồng bỏ, bị bỏ mặc, bị bỏ rơi
Định nghĩa tiếng Anh

v leave someone who needs or counts on you; leave in the lurch\nv desert (a cause, a country or an army), often in order to join the opposing cause, country, or army\nv leave behind\ns forsaken by owner or inhabitants

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...