Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desertion

/di'zə:ʃn/ GRE phổ biến #20133
Biến thể từ desertions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

desertion

/di'zə:ʃn/

danh từ

  • sự bỏ ra đi, sự bỏ trốn; sự đào ngũ
  • sự ruồng bỏ, sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận đến
    • wife desertion: (pháp lý) sự ruồng bỏ vợ
Định nghĩa tiếng Anh

n. withdrawing support or help despite allegiance or responsibility

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...