Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desiccant

/'desikənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

desiccant

/'desikənt/

danh từ

  • chất làm khô
Định nghĩa tiếng Anh

n. a substance that promotes drying (e.g., calcium oxide absorbs water and is used to remove moisture)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...