Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desiderate

/di'zidəreit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

desiderate

/di'zidəreit/

ngoại động từ

  • ao ước, khao khát; mong mỏi, nhớ mong
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To desire; to feel the want of; to lack; to miss; to want.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...