Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

design for functionality

/dɪˈzaɪn fɔːr ˌfʌŋkʃəˈnælɪti/

Nghĩa thường dùng

thiết kế trang phục có tính thực tiễn và hữu ích cụm từ

“Designing for functionality improves the wearability of fashion.”Thiết kế cho tính thực tiễn cải thiện khả năng mặc của thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...