Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desk clerk

/ˈdɛsk ˌklɜːrk/

Nghĩa thường dùng

Nhân viên lễ tân cụm từ

“The desk clerk helps me with my room keys.”Nhân viên lễ tân giúp tôi với chìa khóa phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...