Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

despite

/dɪˈspaɪt/

Đang hiển thị mục gốc despite cho “despite that”.

Nghĩa thường dùng

mặc dù giới từ

“Despite the rain, we went outside.”Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...