Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

despondent

/dis'pɔndənt/ GRE phổ biến #18930

Nghĩa thường dùng

chán nản, tuyệt vọng tính từ

“Staff became despondent after the project was cancelled.”Nhân viên trở nên chán nản sau khi dự án bị hủy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

despondent

/dis'pɔndənt/

tính từ

  • nản lòng, ngã lòng; thoái chí; thất vọng, chán nản
Định nghĩa tiếng Anh

s. without or almost without hope

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...