despondent
/dis'pɔndənt/ GRE phổ biến #18930
Nghĩa thường dùng
chán nản, tuyệt vọng
tính từ
“Staff became despondent after the project was cancelled.”Nhân viên trở nên chán nản sau khi dự án bị hủy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
despondent
/dis'pɔndənt/
tính từ
- nản lòng, ngã lòng; thoái chí; thất vọng, chán nản
Định nghĩa tiếng Anh
s. without or almost without hope