Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

destination country

/ˌdɛstɪˈneɪʃən ˈkʌntri/

Nghĩa thường dùng

Quốc gia đến. cụm từ

“I’m excited to explore the destination country.”Tôi rất hào hứng khám phá quốc gia đến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...