Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

destroy the countryside

Nghĩa thường dùng

phá hoại vùng quê cụm từ

“They wanted to build a timber factory here but the local people said that it would destroy the countryside.”Họ muốn xây một nhà máy gỗ ở đây nhưng người dân địa phương nói rằng điều đó sẽ phá hoại vùng quê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...