detach from
Nghĩa thường dùng
tách ra khỏi
cụm từ
“She decided to detach from the stressful situation.”Cô ấy quyết định tách ra khỏi tình huống căng thẳng.
Trái nghĩa
attach toconnect tojoin
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- tách ra khỏi
- detach from reality: tách ra khỏi thực tại
- detach from a group: tách ra khỏi một nhóm
- rời xa khỏi