Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detach from

Nghĩa thường dùng

tách ra khỏi cụm từ

“She decided to detach from the stressful situation.”Cô ấy quyết định tách ra khỏi tình huống căng thẳng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tách ra khỏi
    • detach from reality: tách ra khỏi thực tại
    • detach from a group: tách ra khỏi một nhóm
  • rời xa khỏi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...