Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #505

join

/dʤɔin/

ngoại động từ

  • nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia)
  • nối liền
    • the road joins the two cities: con đường nối liền hai thành phố
  • thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân
    • to join forces with: hợp lực với
    • to join two persons in marriage: kết thân hai người trong mối tình vợ chồng
  • gia nhập, nhập vào, vào
    • to join a party: gia nhập một đảng
    • to join the army: vào quân đội, nhập ngũ
  • tiếp với, gặp; đổ vào (con sông)
    • where the foot-path joins the main road: ở nơi mà con đường nhỏ nối với con đường cái
    • where the Luoc river joins the Red river: ở nơi mà sông Luộc đổ vào sông Hồng
  • đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia
    • I'll join you in a few minutes: độ vài phút nữa tôi sẽ đến với anh
    • would you join us in our picnic?: anh có muốn tham gia cuộc đi chơi ngoài trời với chúng tôi không?
  • trở về, trở lại
    • to join the regiment: trở lại trung đoàn (sau ngày nghỉ phép...)
    • to join the ship: trở về tàu

nội động từ

  • nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau
  • gặp nhau, nối tiếp nhau
    • parallet lines never join: hai đường song song không bao giờ gặp nhau
    • where the two rivers join: ở nơi mà hai con sông gặp nhau
  • tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào
    • to join in the conversation: tham gia vào câu chuyện
  • (từ cổ,nghĩa cổ) giáp với nhau, tiếp giáp với nhau
    • the two gardens join: hai khu vườn tiếp giáp với nhau
  • (quân sự) nhập ngũ ((cũng) join up)

thành ngữ

  1. to join battle
    • bắt đầu giao chiến
  2. to join hands
    • nắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau
    • (nghĩa bóng) phối hợp chặt chẽ với nhau; câu kết chặt chẽ với nhau (để làm gì)

danh từ

  • chỗ nối, điểm nối, đường nối
Định nghĩa tiếng Anh

v. become part of; become a member of a group or organization\nv. cause to become joined or linked\nv. come into the company of\nv. make contact or come together

Gợi ý (24)

joinder danh từ: (pháp lý) sự liên hợp, sự liên kết (giữa các người thu… jointer danh từ: cáo bào xoi (để bào ghép) jointure danh từ: tài sản của chồng để lại (cho vợ sau khi chết) jointress danh từ: người thừa hưởng của chồng (đàn bà goá được hưởng tài … joint-stock huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán Joint venture (Econ) Liên doanh. joint-venture liên doanh Joint products (Econ) Các sản phẩm liên kết. Joint stock company (Econ) Công ty cổ phần. joint danh từ: chỗ nối, mối nối, đầu nối jointly phó từ: cùng, cùng nhau, cùng chung joiner danh từ: thợ làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà) joining sự nối; chỗ nối joinery danh từ: nghề làm đồ gỗ (dùng trong nhà) joint-pin danh từ: (kỹ thuật) đinh ghép; cái chốt; bu-lông kiểu bản lề joint-heir danh từ: người cùng kế thừa joint staff danh từ: (quân sự) bộ tổng tham mưu Joint profit maximination (Econ) Tối đa hoá lợi nhuận chung. Joint probability distributions (Econ) Các phân phối xác suất kết hợp. Joint venture in European Countries (Econ) Liên doanh ở các nước Đông Âu. adjoint liên hợp, phù hợp re-join động từ: nối lại, hàn lại, gắn lại, chấp lại subjoin ngoại động từ: thêm vào, phụ thêm vào unjoint ngoại động từ: tháo (cần câu...) thành từng khúc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...