Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detain a suspect

/dɪˈteɪn ə ˈsʌspekt/

Nghĩa thường dùng

giữ một nghi phạm trong tình trạng giam giữ để thẩm vấn cụm từ

“Police have the right to detain a suspect for up to 48 hours.”Cảnh sát có quyền giam giữ một nghi phạm tối đa 48 giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...