Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detain for questioning

/dɪˈteɪn fɔr ˈkwɛstʃənɪŋ/

Nghĩa thường dùng

giam giữ để thẩm vấn cụm từ

“They may detain you for questioning if they suspect you.”Họ có thể giam giữ bạn để thẩm vấn nếu họ nghi ngờ bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...