Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deter crime

/dɪˈtɜr kraɪm/

Nghĩa thường dùng

ngăn chặn tội phạm cụm từ

“Community programs can help deter crime.”Các chương trình cộng đồng có thể giúp ngăn chặn tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...