Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detergent

/di'tə:dʤənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12593

Nghĩa thường dùng

Chất tẩy rửa danh từ

“I always use a gentle detergent to wash my clothes to keep them looking new.”Tôi luôn sử dụng một loại chất tẩy rửa nhẹ nhàng để giặt quần áo nhằm giữ cho chúng trông mới.

Biến thể từ detergents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

detergent

/di'tə:dʤənt/

tính từ

  • để làm sạch; để tẩy

danh từ

  • (y học) thuốc làm sạch (vết thương...); thuốc tẩy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a surface-active chemical widely used in industry and laundering n. a cleansing agent that differs from soap but can also emulsify oils and hold dirt in suspension s. having cleansing power

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...