detest
/di'test/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #16282
“detests” là ngôi 3 số ít của detest — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
ghét cực độ, ghê tởm
động từ
“She detests waiting in long, slow queues.”Cô ấy cực ghét phải xếp hàng dài lê thê.
Biến thể từ
detested quá khứ
detested quá khứ phân từ
detests ngôi 3 số ít
detesting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
detest
/di'test/
ngoại động từ
- ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm
Định nghĩa tiếng Anh
v dislike intensely; feel antipathy or aversion towards