Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deutsche

/ˈdɔɪtʃə/

Nghĩa thường dùng

Đức tính từ

“Deutsche Bank is one of the largest financial institutions.”Ngân hàng Deutsche là một trong những tổ chức tài chính lớn nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Đức

ví dụ

Deutsche Bank is one of the largest financial institutions. — Ngân hàng Deutsche là một trong những tổ chức tài chính lớn nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...