deutsche
/ˈdɔɪtʃə/
Nghĩa thường dùng
Đức
tính từ
“Deutsche Bank is one of the largest financial institutions.”Ngân hàng Deutsche là một trong những tổ chức tài chính lớn nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- Đức
ví dụ
Deutsche Bank is one of the largest financial institutions. — Ngân hàng Deutsche là một trong những tổ chức tài chính lớn nhất.