Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deutschland

/ˈdɔɪtʃlənd/

Nghĩa thường dùng

Đức danh từ riêng

“Deutschland is the German name for Germany.”Deutschland là tên tiếng Đức của nước Đức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Đức

ví dụ

Deutschland is the German name for Germany. — Deutschland là tên tiếng Đức của nước Đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...