Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devastating flood

Nghĩa thường dùng

trận lũ tàn phá nặng nề cụm từ

“Crops fail year after year in some of the poorest parts of the world. This has brought devastating famines to some regions and equally devastating floods to others.”Mùa màng thất bát liên tiếp ở những vùng nghèo nhất thế giới. Điều này đã gây ra nạn đói tàn khốc ở một số nơi và lũ lụt nghiêm trọng ở nơi khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...