Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devastation

/,devəs'teiʃn/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9119

Nghĩa thường dùng

sự tàn phá, sự hủy hoại danh từ

“The earthquake caused widespread devastation in the city.”Cơn động đất đã gây ra sự tàn phá rộng lớn trong thành phố.

Biến thể từ devastations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

devastation

/,devəs'teiʃn/

danh từ

  • sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being decayed or destroyed n. the feeling of being confounded or overwhelmed n. an event that results in total destruction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...