Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop a vaccine

/dɪˈvɛləp ə vækˈsiːn/

Nghĩa thường dùng

phát triển vắc-xin cụm từ

“Scientists are working to develop a vaccine for the virus.”Các nhà khoa học đang làm việc để phát triển một loại vắc-xin cho virus.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...