Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop brand partnerships

/dɪˈvɛlɒp brænd ˈpɑːrtənərʃɪps/

Nghĩa thường dùng

phát triển hợp tác thương hiệu để có lợi cho cả hai bên. cụm từ

“Companies often develop brand partnerships to expand their reach.”Các công ty thường phát triển hợp tác thương hiệu để mở rộng phạm vi tiếp cận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...