Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop brand strategy

/dɪˈvɛləp brænd ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một kế hoạch để xây dựng thương hiệu cụm từ

“They need to develop a brand strategy for the new product.”Họ cần phát triển một chiến lược thương hiệu cho sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...