Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop creative campaigns

Nghĩa thường dùng

Phát triển các chiến dịch sáng tạo. cụm từ

“Developing creative campaigns can attract more customers.”Phát triển các chiến dịch sáng tạo có thể thu hút nhiều khách hàng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...