Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop critical thinking

/dɪˈvɛl.əp ˈkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng phân tích và đánh giá thông tin cụm từ

“Education systems should focus on developing critical thinking skills.”Hệ thống giáo dục nên tập trung vào việc phát triển kỹ năng tư duy phản biện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...