Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop cultural sensitivity

/dɪˈvɛlɪp ˈkʌltʃərəl ˈsɛnsɪtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự nhận thức và tôn trọng các nền văn hóa khác nhau cụm từ

“Training programs can develop cultural sensitivity among employees.”Các chương trình đào tạo có thể phát triển sự nhạy bén văn hóa cho nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...