develop cultural sensitivity
/dɪˈvɛlɪp ˈkʌltʃərəl ˈsɛnsɪtɪvɪti/
Nghĩa thường dùng
phát triển sự nhận thức và tôn trọng các nền văn hóa khác nhau
cụm từ
“Training programs can develop cultural sensitivity among employees.”Các chương trình đào tạo có thể phát triển sự nhạy bén văn hóa cho nhân viên.