Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop customer loyalty

/dɪˈvɛlɪp ˈkʌstəmər ˈloʊjalti/

Nghĩa thường dùng

phát triển sự trung thành của khách hàng cụm từ

“The brand focuses on quality to develop customer loyalty.”Thương hiệu tập trung vào chất lượng để phát triển sự trung thành của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...