Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop ethical accountability

/dɪˈvɛlɪp ˈɛθɪkəl əˈkaʊntəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

Xây dựng hệ thống để giữ trách nhiệm cho hành vi đạo đức. cụm từ

“Organizations need to develop ethical accountability frameworks.”Các tổ chức cần phát triển các khuôn khổ trách nhiệm đạo đức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...