Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop ethical standards

/dɪˈvɛlɪp ˈɛθɪkəl ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các hướng dẫn cho hành vi đạo đức cụm từ

“Organizations should develop ethical standards for employees.”Các tổ chức nên xây dựng các tiêu chuẩn đạo đức cho nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...