Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop marketing insights

/dɪˈvɛlɪp ˈmɑrkɪtɪŋ ˈɪnsaɪts/

Nghĩa thường dùng

phát triển hiểu biết về xu hướng thị trường cụm từ

“Businesses must develop marketing insights to stay competitive.”Các doanh nghiệp phải phát triển hiểu biết về marketing để duy trì tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...