Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop talent

/dɪˈvɛləp ˈtælənt/

Nghĩa thường dùng

nuôi dưỡng và cải thiện kỹ năng của cá nhân cụm từ

“The company invests in programs to develop talent.”Công ty đầu tư vào các chương trình để phát triển tài năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...