develop talent
/dɪˈvɛləp ˈtælənt/
Nghĩa thường dùng
nuôi dưỡng và cải thiện kỹ năng của cá nhân
cụm từ
“The company invests in programs to develop talent.”Công ty đầu tư vào các chương trình để phát triển tài năng.