Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop targeted advertising

/dɪˈvɛləp ˈtɑːɡɪtɪd ˌædvərˈtaɪzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tạo quảng cáo nhắm vào các nhóm người cụ thể cụm từ

“Developing targeted advertising can improve campaign results.”Việc phát triển quảng cáo nhắm mục tiêu có thể cải thiện kết quả chiến dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...