Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop trends

/dɪˈvɛlɒp trɛndz/

Nghĩa thường dùng

phát triển xu hướng cụm từ

“Fashion influencers help develop trends each season.”Những người có ảnh hưởng trong thời trang giúp phát triển xu hướng mỗi mùa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...