Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

develop technologies

/dɪˈvɛl.əp tɛkˈnɑːlədʒiz/

Đang hiển thị mục gốc develop technologies cho “developing technologies”.

Nghĩa thường dùng

phát triển công nghệ cụm từ

“Engineers develop technologies to solve real-world problems.”Các kỹ sư phát triển công nghệ để giải quyết các vấn đề thực tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...