Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deviance

/ˈdiːviəns/ phổ biến #23934

Nghĩa thường dùng

lệch lạc danh từ

“Sociology studies social deviance.”Xã hội học nghiên cứu lệch lạc xã hội.

Biến thể từ deviances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deviance

//

* danh từ
  • sự lầm đường lạc lối
Định nghĩa tiếng Anh

n a state or condition markedly different from the norm n deviate behavior

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...