deviant
/'di:viәnt/ GRECollins ★ phổ biến #14570
“deviants” là số nhiều của deviant — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
khác thường, lệch lạc
tính từ
“His deviant behavior raised concerns among his friends.”Hành vi lệch lạc của anh ấy đã gây lo ngại cho bạn bè.
Biến thể từ
deviants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deviant
//
* danh từ- kẻ lầm đường lạc lối
Định nghĩa tiếng Anh
n a person whose behavior deviates from what is acceptable especially in sexual behavior s markedly different from an accepted norm