devilish
/'devliʃ/ phổ biến #20618
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
devilish
/'devliʃ/
tính từ
- ma tà, gian tà, quỷ quái; ác hiểm, hiểm độc, độc ác
Định nghĩa tiếng Anh
s. showing the cunning or ingenuity or wickedness typical of a devil s. playful in an appealingly bold way