devilment
/'devlmənt/ phổ biến #42952
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
devilment
/'devlmənt/
danh từ
- phép ma, yêu thuật; quỷ thuật
- (nghĩa bóng) hành động hung ác; tính hung ác, tính ác độc
Định nghĩa tiếng Anh
n reckless or malicious behavior that causes discomfort or annoyance in others