devolve
/di'vɔlv/
ngoại động từ
- trao cho, uỷ thác cho; trút cho
- to devolve work on someone: trao công tác cho ai
- to devolve powers to someone: uỷ quyền cho ai
- to devolve responsibility on (upon, to) someone: trút trách nhiệm cho ai
nội động từ (: on, upon)
- được trao cho, được uỷ cho; rơi vào, để vào, trút lên
- responsibility that devolves on someone: trách nhiệm trút vào đầu ai
Biến thể từ
devolved quá khứ phân từ
devolving hiện tại phân từ
devolved quá khứ
devolves ngôi 3 số ít
devolves số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
v. pass on or delegate to another\nv. grow worse