Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devolve

/di'vɔlv/ GRECollins ★ phổ biến #18123

Nghĩa thường dùng

chuyển giao (quyền hạn/trách nhiệm) xuống cấp dưới động từ

“Budget approval authority was devolved to regional managers.”Quyền phê duyệt ngân sách được chuyển giao cho các giám đốc khu vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

devolve

/di'vɔlv/

ngoại động từ

  • trao cho, uỷ thác cho; trút cho
    • to devolve work on someone: trao công tác cho ai
    • to devolve powers to someone: uỷ quyền cho ai
    • to devolve responsibility on (upon, to) someone: trút trách nhiệm cho ai

nội động từ (: on, upon)

  • được trao cho, được uỷ cho; rơi vào, để vào, trút lên
    • responsibility that devolves on someone: trách nhiệm trút vào đầu ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. pass on or delegate to another v. grow worse

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...